Bộ chuông cửa màn hình Camera IP HIKVISION DS-KV6113-WPE1
1.Ưu điểm:
- Thiết kế hiện đại
- Dễ dàng sử dụng
- Hỗ trợ hồng ngoại ban đêm
- Lắp đặt và thao tác dễ dàng
2. Thông số kỹ thuật và tính năng:
Tính năng bộ chuông cửa màn hình HIKVISION DS-KV6113-WPE1 (Camera IP Wifi 2 MP)
- Độ phân giải: 1080p@30fps
- Góc nhìn ngang: 129° dọc: 75°
- 2.4G Wi-Fi
- Đàm thoại 2 chiều
- Hỗ trợ thẻ nhớ max 128Gb
- Chống ngược sáng thực True WDR
- Kết nối cổng mạng 10M/100M, RS-485
- Cổng báo động 4-in
- Hỗ trợ hồng ngoại.
- IP65, 12 VDC / IEEE802.3af, standard PoE

Bộ chuông cửa màn hình Camera IP HIKVISION DS-KV6113-WPE1 có tính năng hỗ trợ Wifi thiết lập thuận tiện và không cần nối dây kết nối 1 màn hình chính (mỗi màn hình chính mở rộng thêm 5 màn hình phụ) và 8 chuông cửa phụ tiêu chuẩn chống bụi và nước IP65 phù hợp lắp đặt trong nhà và ngoài trời. Ngoài ra DS-KV6113-WPE1 có chức năng cung cấp nguồn qua Ethernet EE802.3af, standard PoE.
3. Cam kết từ Công ty TNHH công nghệ XTCOM
- Chỉ bán hàng chính hãng từ các thương hiệu uy tín với giá tốt nhất thị trường Hà Nội và Sài Gòn, hàng mới full box.
- Nhân viên chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn để khách hàng chọn mua được những sản phẩm chất lượng tốt nhất.
- Đặc biệt khách hàng được giao hàng tận nơi, xem hàng thanh toán, không mua không sao.
-XTCOM Technology luôn chào đón bạn đặt lịch tư vấn Miễn Phí về chuông cửa,chuông cửa Hikvision chính hãng,chuông cửa hikvision
– Điện thoại tư vấn viên luôn sẵn sàng hỗ trợ các bạn khi cần thêm thông tin: Hotline 0243.863.0043 ( miễn phí cước ) hoặc Đăng Ký Tứ Vấn Online
Thông số kỹ thuật
| Model | DS-KV6113-WPE1 |
| System parameters | |
| Operation system | Embedded Linux operation system |
| Operation method | Single-button |
| Flash | 16 M, 32 M |
| RAM | 256 M |
| Video Parameters | |
| Camera | 2MP HD camera |
| Night vision | Low illumination IR supplement mode: 3m |
| BLC | Support |
| DNR | Support |
| WDR | True WDR |
| Field of view | Horizontal: 129° Vertical: 75° |
| Video compression standard | H.264 |
| Stream | Main stream: 1080p@30fps, 720p@25fps Sub stream: D1@25fps |
| Resolution | Main stream: 1920 × 1080p, 720p Sub stream: 704 × 576 |
| Motion detection | Support |
| Anti-flicker frequency | 50Hz, 60Hz |
| Audio parameters | |
| Audio intercom | Two-way audio communication |
| Audio input | Built-in omnidirectional microphone |
| Audio output | Built-in loudspeaker |
| Audio compression standard | G.711 U |
| Audio compression Rate | 64 Kbps |
| Audio quality | Noise suppression and echo cancellation |
| Network parameters | |
| Wired network | 10/100 Mbps Ethernet |
| Network protocol | TCP/IP, RSTP |
| Access control parameters | |
| Reading frequency | 13.56 MHz |
| Card type | Mifare card |
| Relay | 1 |
| Interfaces | |
| RS-485 | 1 |
| Wi-Fi | 2.4G Wi-Fi |
| Debugging port | 1 |
| TF card | Max to 128G |
| Alarm input | 4 |
| Grounding | 1 |
| Physical button | 1 |
| TAMPER switch | 1 |
| General | |
| Protection level | IP65 |
| Indicator | 2 |
| Power supply | IEEE802.3af, standard PoE 12 VDC |
| Power consumption | <10W |
| Working temperature | -40° C to +53° C(-40° F to 127.4° F) |
| Working humidity | 10% to 95% |
| Installation | Surface mounting |
| Dimension | 138 mm × 65 mm × 27 mm |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.